| dây buộc | dt Sợi dai và bền dùng để buộc, để thắt: Trước kia dùng dây gai làm dây buộc, nay có thể dùng dây ni-lông buộc cũng tốt. |
| Nghe các bạn dọa cái nạn vắt , anh tìm dây buộc chặt hai ống quần và ống tay áo. |
| Chính ông cũng chưa trả lời được câu hỏi ấy , từ bao đêm tự làm khổ mình vì cái chữ trung muôn hình vạn trạng , lúc thì như sợi dây buộc khe khắt không chút thương xót , lúc thì phóng khoáng mênh mông như gió ở đồng nội , sóng trên bể khơi. |
| Nhân cơ hội tốt , Lợi đến chỗ đặt hộp quà tháo dây buộc , đưa từng thứ ra nói với An : Phải nhận là cửa Hội đông vui hơn dưới chợ Giã nhiều. |
| à để chú cắt một tí dây buộc xe đạp có được không ?“ ”Cũng được ạ. |
Tôi đã bước xuống cởi dây buộc xuồng mà con vượn bạc má còn chạy theo ra cửa nhe răng nháy nhó , dọa tôi. |
| Đầu kia sợi dây buộc vào một cái phao bằng gỗ mớp. |
* Từ tham khảo:
- an ban
- an bang
- an bần
- an bần lạc đạo
- an biên
- an-bom