| dầu xăng | dt. Chất nhẹ, tinh-tuý của dầu hôi, dùng chạy máy. |
| dầu xăng | dt (Pháp: essence) Chất đốt lỏng, không màu, dễ bay hơi, cất từ dầu mỏ, dùng chạy máy: Đừng cho trẻ con nghịch dầu xăng, nguy hiểm lắm. |
| dầu xăng | d. Chất đốt lỏng, không màu, dễ bay hơi, cất từ dầu mỏ, dùng để chạy động cơ ô-tô, máy bay. |
| Mợ đã bảo mua dầu xăng cho vào quạt máy chưa ? Chưa. |
| Bà Huyện sực thức dậy hỏi : Cái gì thế ? Bẩm bà , chắc người ta hết dầu xăng. |
| Tài xế hỏi : Ông hết dầu xăng có phải không ? Có tiếng trả lời : Xe tôi đâm vào rừng. |
Tới Hải Dương Ô tô hàng đỗ ở trước cửa hiệu bán dầu xăng. |
| Về khung thuế BVMT đối với xăng ddầu xăngdầu là sản phẩm chứa các chất hóa học , khi sử dụng gây ảnh hưởng xấu đến môi trường ở diện rộng. |
* Từ tham khảo:
- mâm đèn
- mâm giỗ
- mâm lễ
- mâm lỗ
- mâm lộc
- mâm trầu