| khu đệm | dt. Vùng đất nằm giữa hai phần đất có mối quan hệ quá khác biệt hoặc có sự bất đồng, nhằm cách li khả năng xung đột. |
| khu đệm | dt Khoảng nằm giữa hai khu vực có những điểm khác nhau: Làm nhà ở khu đệm giữa hai khu chế xuất khác nhau. |
| Vậy mà nay Hà Nội lại quyết định xây dựng một nghĩa trang lớn ở ngoại thành với tổng diện tích nghĩa trang là 120 ha , gồm khu an táng 72 ha và kkhu đệmcây xanh cảnh quan trên 47 ha. |
* Từ tham khảo:
- khu giáp cốt
- khu hoạch
- khu khu
- khu khú
- khu lâu
- khu phi quân sự