| khởi sự | đt. Bắt đầu làm: Quá giờ rồi mà chưa khởi-sự.// X. Cử-sự. |
| khởi sự | - Bắt đầu làm việc gì: Việc đắp đê đã khởi sự. |
| khởi sự | đgt. Bắt đầu hành động để thực hiện công việc gì, thường là lớn, có ý nghĩa: định giờ khởi sự. |
| khởi sự | đgt (H. sự: việc) Bắt đầu làm công việc: Việc xây hội trường đã khởi sự. |
| khởi sự | đt. Bắt đầu làm: Về việc ấy, anh cũng chưa khởi-sự. |
| khởi sự | .- Bắt đầu làm việc gì: Việc đắp đê đã khởi sự. |
| Tên Tự hỏi : Thưa thiếu tá , chừng nào khởi sự? Tùy anh , khởi sự chừng nào cũng được. |
| Vua và thái hậu cũng sợ bọn Gia khởi sự trước , muốn nhờ sứ giả nhà Hán trù mưu giết bọn Gia. |
| Theo đó , đơn giản hóa thủ tục , giảm thời gian và chi phí kkhởi sựkinh doanh với mục tiêu đạt được cuối năm 2017 là 12 ,5 ngày đến năm 2020 còn 8 ngày ; rút ngắn thủ tục cấp phép xây dựng từ 94 141 ngày xuống 70 88 ngày ; rút ngắn thủ tục tiếp cận điện năng từ 25 ngày xuống 18 ngày ; thủ tục đăng ký quyền sở hữu , sử dụng tài sản từ 20 ngày xuống 16 20 ngày. |
| Hội đã tổ chức gần 100 lớp bồi dưỡng nguồn nhân lực cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ , hội viên về kkhởi sựdoanh nghiệp , quản trị doanh nghiệp , chuyên môn nghiệp vụ truyền thông số với gần 4.000 học viên tham dự. |
| Mùa xuân Nhâm Thân 1992 , ông bắt đầu kkhởi sựý định này bằng việc viết tiểu thuyết chân dung về Văn Cao với cái tên Văn Cao người đi dọc biển. |
| Tuy nhiên , vẫn còn 4/10 chỉ số MTKD giảm bậc , gồm Kkhởi sựkinh doanh (giảm 2 bậc) , Đăng ký sở hữu tài sản (giảm 4 bậc) , Giao dịch thương mại qua biên giới (giảm 1 bậc) và Giải quyết phá sản DN (giảm 4 bậc). |
* Từ tham khảo:
- khởi thuỷ
- khởi tố
- khởi tử
- khởi tử hồi sinh
- khởi xướng
- khới