| không tiền khoáng hậu | - Chỉ có một lần: Một hành động không tiền khoáng hậu. |
| không tiền khoáng hậu | Trước dây, sau này, mãi mãi không có: Một cuộc chiến tranh không tiền khoáng hậu trong lịch sử. |
| không tiền khoáng hậu | ng (H. tiền: trước; khoáng: trống không, hậu: sau) Trước chưa từng có mà sau cũng không thể có: Cuộc chiến thắng không tiền khoáng hậu của nhân dân ta đối với hai đế quốc đầu sỏ. |
| không tiền khoáng hậu | .- Chỉ có một lần: Một hành động không tiền khoáng hậu. |
| không tiền khoáng hậu |
|
| Mỡ đó vào lửa , bốc lên thành khói , khói đó quyện lấy chả , tạo ra một mùi vị đặc biệt không tiền khoáng hậu , thơm phưng phức nhưng không thô , thanh thoát cao sang mà vẫn gần nhân loại. |
| Ồn ào không dứt của Maya và Tâm Tít được xem là cuộc chiến giữa vợ và tình cũ của chồng kkhông tiền khoáng hậutrong showbiz. |
| Một kỷ lục kkhông tiền khoáng hậuvới một CLB Tây Ban Nha nói riêng và châu Âu nói chung. |
* Từ tham khảo:
- không tiền tuyệt hậu
- không trộn lẫn được
- không trống không kèn
- không trở tay kịp
- không trung
- không trung lâu các