| không nói không rằng | Nh. Chẳng nói chẳng rằng. |
| không nói không rằng | Hoàn toàn im lặng: Ông bố mắng, chị ấy vẫn không nói không rằng. |
| Và hình như những tiếng thì thào vừa rồi cũng đã lọt vào tai ông , động viên ông thêm hay sao ấy ! Tía nuôi tôi liếc nhanh về chỗ vừa phát ra tiếng cãi nhau , và không nói không rằng gì , cứ tự nhiên như ở nhà , ông bước đến đưa bàn tay vỗ " chách " lên gò má tôi , rồi bóc con muỗi ra cầm nó vo vo vào hai đầu ngón tay , đoạn búng xuống đất. |
| Bây giờ , nghĩ mới ghê cho các cụ ngày xưa , biết lẽ tồn vong hn c ai ai , gặp những giây phút rầu rĩ như vậy , không nói không rằng , lặng lẽ trèo lên núi cao uống rượu “Trùng cửu đăng cao” để tiếc nuối mùa thu sắp hết. |
| Suốt bữa cơm bà không nói không rằng. |
Tôi bước lại cạnh Hòa và không nói không rằng , tôi dang tay tống cho nó một quả vào bụng. |
| Dũng không nói không rằng , nó lạnh lùng phóng xe về phía bờ sông. |
| Đôi chân đàn bà dè dặt bỏ xuống đầu ghe , con Cộc cuối đầu không nói không rằng lùi lụi lại tính mổ một cái vô chân chị mừng chơi nhưng ông la : "Cộc ! Bị đòn nghe mậy". |
* Từ tham khảo:
- không phận
- không quân
- không quân cường kích
- không sao
- không sợ hẹp nhà, chỉ lo hẹp bụng
- không tên không tuổi