| không ngơ | đt. Chớ hề, không làm chi cả (đối với một sự-việc): ở địa-vị đó, ai cũng phản-ứng; đầu nầy, nó không ngơ. |
| không ngơ | đgt. Không làm gì cả, hoàn toàn không: Ai cũng chúi đầu làm việc chỉ nó thì không ngơ. |
| Ôi loài hoa khiêm nhường mà kiêu hãnh ! Như cô gái của núi rừng nhưng về đến phố phường mà không ngơ ngác , đã trở thành hoa của đồng bằng từ khi nào chẳng rõ. |
* Từ tham khảo:
- không nhiều thì ít
- không những
- không nói không rằng
- không nước không phân, chuyên cần vô ích
- không phận
- không quân