| đầu rìu | dt. (thực): Loại cỏ cao lối 50 cm., lá láng, bẹ lá có lông, phát-hoa ở đọt, tím, búp có lông mịn (Floscopa glomeratus). |
| đầu rìu | trgt Nói khăn buộc trước trán có hai đầu như lưỡi rìu: Khăn chít đầu rìu, ông cụ ngất ngưởng đi. |
| đầu rìu | ph. Nói khăn buộc trước trán có hai đầu như lưỡi rìu. |
| Đằng sau lái , một ông cụ già cao to , vạm vỡ , chít khăn đầu rìu màu đỏ , áo bà ba đen thả cúc , vạt áo bay phần phật , đang nghiêng người quạt mái chèo đưa thuyền cập bến. |
Ông cụ già chít khăn đầu rìu màu đỏ đã đứng trước mũi thuyền. |
Người nào cũng quấn khăn đầu rìu. |
| Đứng trên mui thuyền có tiếng người con gái gào khóc , một người vạm vỡ mặc quần áo đen , quấn khăn đầu rìu , tay cầm một cây "hồng" đốt bằng giẻ tẩm dầu , soi sáng quắc mặt nước con sông. |
| Đứng trên mui thuyền có tiếng người con gái gào khóc , một người vạm vỡ mặc quần áo đen , quấn khăn đầu rìu , tay cầm một cây "hồng" đốt bằng giẻ tẩm dầu , soi sáng quắc mặt nước con sông. |
* Từ tham khảo:
- văn-hữu
- văn-khôi
- văn-lâm
- văn-mạch
- văn-manh
- văn-phẩm