Một ông cụ già trong bọn sáu ông , đầu râu tóc bạc , cũng ngồi ở "bàn trên" , khoan thai nói : Phải , đã trót thì phải trét , ông phó hội nói có lý lắm.
Giảm đau dđầu râungô có chứa các chất chống viêm và giảm đau giúp giảm đau đầu mãn tính.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ): đầu râu
* Từ tham khảo:
- ăn lắm hết ngon, nói lắm hết lời khôn
- ăn lắm thì nghèo, ngủ nhiều thì khó
- ăn lắm trả nhiều
- ăn lận
- ăn lấy ăn để
- ăn lấy chắc mặc lấy bền