| đầu người | dt Từng suất người, không kể già hay trẻ, không kể địa vị xã hội: Cung cấp theo đầu người. |
| đầu người | d. Từng suất người tính đổ đồng, không kể lớn hay nhỏ: Cung cấp theo đầu người. |
| Chào xong Trương ngoảnh nhìn lại và tự nhủ rằng trong đầu người ấy thế nào cũng có một ý nghĩ về mính , một ý nghĩ không hay hớm gì. |
| Mới đầu người nhà còn đến thăm , nói cho đúng là đến thăm con em , sau khi đã đem thằng bé về nhà thì không ai đến nữa. |
Trong lúc những ý tưởng phức tạp ấy lộn xộn trong đầu Nhiêu Tích , thì những ý tưởng cũng phức tạp như thế lộn xộn trong đầu người vận âu phục. |
| Thế là mới sáu tháng , ban chính trị đã đạt tiêu chuẩn bột xuýt soát bốn ba cân đầu người. |
| Bình quân 37 phẩy năm cân thóc một đầu người. |
| Ngay như ngoại bối trồng đay trồng đậu tương trồng mía bán cho nhà nước , ăn gạo ”bông“ cũng bình quân mười hai , mười ba cân đầu người. |
* Từ tham khảo:
- bàn dày bàn mỏng
- bàn đẻ
- bàn gìặt
- bàn thẩm
- bàn tiện
- bàn tọa