| khôi ngô | tt. Phương-phi, cao lớn đẹp-đẽ. |
| khôi ngô | - t. (Vẻ mặt) sáng sủa, thông minh. Mặt mũi khôi ngô. Một thanh niên khôi ngô. |
| khôi ngô | tt. Có vẻ mặt sáng sủa, thông minh: một cậu bé khôi ngô o gương mặt khôi ngô o khôi ngô đĩnh ngộ. |
| khôi ngô | tt (H. khôi: cao lớn; ngô: cây ngô đồng, đẹp đẽ) Có vẻ mặt sáng sủa, nhanh nhẹn, tỏ ra là thông minh: Những khuôn mặt khôi ngô, quả cảm, phơi phới tương lai (NgTuân). |
| khôi ngô | dt. Thông-minh, sáng sủa: Khôi-ngô vẻ mặt, đai-cân dấu nhà (Nh.đ.Mai) |
| khôi ngô | .- Có vẻ thông minh, lanh lẹn: Thằng bé khôi ngô. |
| khôi ngô | Nở-nang cao lớn: Khôi-ngô vẻ mặt, đai-cân dấu nhà (N-đ-m). |
| Vả sự thực , nàng yêu Lương không phải vì cảm cái vẻ khôi ngô tuấn tú của chàng. |
| Trông mặt mũi khôi ngô , lại có vẻ lành dễ thương , nhưng lại rất tháo vát ,nhanh nhẹn và chịu khó. |
| Cái mặt này cũng khôi ngô đấy chứ. |
| Trông mặt mũi khôi ngô , lại có vẻ lành dễ thương , nhưng lại rất tháo vát ,nhanh nhẹn và chịu khó. |
| Một vẻ mặt khôi ngô , một cái nhìn vô cảm và một bàn tay thon mảnh như tay phụ nữ đặt lên trán anh… Anh lại nhắm mắt lại. |
Ôi người hùng đang chạm nọc anh hùng ! Cô đem tôi về đây cốt chỉ để thoả mãn tính hiếu kỳ xem một thằng cha Việt cộng đầu cuối nó ra sao đúng không? khôi ngô , khoẻ mạnh , trông không đến nỗi tuy hơi có vẻ quê quê một chút… C…ô ! cô gái lại đai miệng cô là cái gì? Ngoài ấy thường gọi một đứa con gái mình không quen biết là cô như vậy saỏ Nghe thô và không lịch sự. |
* Từ tham khảo:
- khôi phục
- khôi thích
- khôi tinh
- khôi vĩ
- khối
- khối