| khối | dt. Cục, tảng: Đóng khối, vàng khối // (R) Nhóm, số nhiều nhập lại làm một: Khối tự-do, khối tư-bản, khối Bắc Đại-tây-dương // tt. Nhiều: Khối tiền đây, mặc sức mà xài // Vuông-vức sáu mặt: Thước khối. |
| khối | - dt 1. (toán) Phần không gian giới hạn ở mọi phía: Khối lập phương; Khối trụ. 2. Lượng lớn và nặng: Khối sắt; Khối đá. 3. Tập thể có tổ chức chặt chẽ: Củng cố khối liên minh công nông (Trg-chinh). 4. Lực lượng chính trị lớn: Khối dân chủ. - tt Nhiều lắm: Hôm nay thịt còn ở chợ. |
| khối | dt. 1. Lượng khá lớn các chất rắn hoặc chất lỏng ở dạng đông đặc: Nước đóng băng thành khối. 2. Đơn vị, tập hợp thống nhất các cá thể đồng loại: khối liên minh công nông o khối đại đoàn kết dân tộc. 3. Tổng thể bao gồm vô số các yếu tố, cá thể dường như không đếm xuể: còn khối việc ra đó. 4. Phần không gian được giới hạn bởi các mặt khép kín: khối trụ o khối chóp. 5. Từ ghép sau đơn vị đo độ dài tạo thành đơn vị thể tích: mét khối. II. đgt. Từ nhấn mạnh ý phủ định điều người đối thoại vẫn tưởng: làm như thế có mà xong khối. |
| khối | đgt. Gội: khối đầu cho sạch o khối đầu bằng xà phòng thơm. |
| khối | dt 1. (toán) Phần không gian giới hạn ở mọi phía: Khối lập phương; Khối trụ. 2. Lượng lớn và nặng: Khối sắt; Khối đá. 3. Tập thể có tổ chức chặt chẽ: Củng cố khối liên minh công nông (Trg-chinh). 4. Lực lượng chính trị lớn: Khối dân chủ. tt Nhiều lắm: Hôm nay thịt còn khối ở chợ. |
| khối | dt. 1. Cục, tảng: Vàng khối. 2. Nhiều vật, nhiều cái un đúc lại làm một: Dân-tộc Việt-Nam cần phải hợp thành một khối. Khối Nga khối Mỹ. // Khối tây-Âu, các nước ở tây-Âu (theo khối Mỹ). Khối Đông-Âu, các nước ở Đông-Âu (theo Nga) 3. Có nhiều , còn nhiều: Tiền bạc khối ra đấy. |
| khối | .- I. d. 1. (toán). Phần không gian giới hạn ởmọi phía: Khối lập phương, khối trụ. Mét khối. Thể tích hình lập phương có cạnh bằng một mét. Thước khối. Nh. Mét khối (cũ). 2. Tảng lớn và nặng: Khối sắt, khối đá. 3. Tập thể có tổ chức chặt chẽ: Nhân dân đoàn kết thành một khối vững chắc. 4. Lực lượng chính trị lớn: Khối dân chủ. II. t. Nhiều lắm: Khối người xung phong. Còn khối ra đấy. Không còn gì đâu (dùng với ý mỉa mai): Giấy à? Còn khối ra đấy ngửa bàn tay ra mà viết vào. |
| khối | 1. Cục, tảng: Khối vàng, khối sắt. Văn-liệu: Khối tình mang xuống tuyền-đài chưa tan (K). Trong mình sẵn khối tì-sương (N-đ-m). Khối tình mang nặng nghìn đời (H-T). 2. Có nhiều, còn nhiều: Còn khối ra đấy. |
| Vả lại lao cũng khối người khỏi. |
| Em đành yên lặng giữ một khối tình tuyệt vọng cho đến ngày... đến ngày hết cái đời phiêu lưu của em. |
| Rồi khối tin mừng. |
| Bây giờ khối cá to. |
| Không ai biết Sửu điên hẳn vì cái bớp tai của người mặc quần áo sang trọng làm cho khối óc đã yếu sẵn bị rung chuyển mạnh quá... hay nói cho đúng , chỉ vì đôi giầy bông bị lấm bùn. |
| Những thi sĩ sẽ ca tụng cái thủa thần tiên ngồi ngắm khói thuốc lá giữa lúc câu thơ sắp hiện hình trong khối óc. |
* Từ tham khảo:
- khối chóp
- khối chóp cụt
- khối đàm
- khối lượng
- khối lượng nguyên tử
- khối lượng riêng