Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
đâu lưng
đt. Nh. Đâu cật.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
đắp lạnh quạt nồng
-
đắp mo nang vào mặt
-
đắp nền xây móng
-
đắp tai cài trốc
-
đắt
-
đắt cắt ra miếng
* Tham khảo ngữ cảnh
Hồi còn học tiểu học , mày còn nhớ trường Nguyễn không? Trường nằm
đâu lưng
với chùa , bữa nào tụi mình cũng leo rào qua chơi bắn đạn dưới gốc bồ đề.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
đâu lưng
* Từ tham khảo:
- đắp lạnh quạt nồng
- đắp mo nang vào mặt
- đắp nền xây móng
- đắp tai cài trốc
- đắt
- đắt cắt ra miếng