| đau lòng | tt. Xót-xa, khó chịu cho mình hay cho người: Đừng xáo nước đục đau lòng cò con; Đau lòng kẻ ở người đi; Chồng nam vợ bắc đau lòng ai ơi; Thấy tình-cảnh đó khiến đây đau lòng (CD). |
| đau lòng | - t. Đau đớn, xót xa trong lòng; thương tâm. Đau lòng trước cảnh tàn phá của chiến tranh. Câu chuyện đau lòng. |
| đau lòng | tt. Đau đớn, xót xa trong lòng: đau lòng về đứa con hư o Câu chuyện tình đau lòng. |
| đau lòng | tt Có nỗi thương tâm xót xa: Đau lòng tử biệt sinh li, thân còn chẳng tiếc tiếc gì đến duyên (K). |
| đau lòng | bt. Khó chịu trong lòng: Thiệt lòng khi ở, đau lòng khi đi (Ng.Du) |
| đau lòng | t. nh. Đau đớn, ngh. 2: Thiệt lòng khi ở đau lòng khi đi (K). |
Trác nghe những câu đó , dđau lòng, đến như bị cắt. |
| Nàng nghĩ thầm : Đẻ ra rồi trông thấy con phải đánh đập cả ngày chỉ thêm đau lòng. |
| Trương viết tiếp : " Nhắc lại làm gì nữa thêm đau lòng. |
| Dũng buồn rầu lẩm bẩm : Nhưng bây giờ thì chậm quá rồi ! Có một điều trước kia chàng không dám tưởng tới mà bây giờ lại đến làm cho chàng đau lòng lúc bước chân ra đi là thấy Loan yêu chàng mà cũng như chàng bấy lâu chỉ yêu một cách tuyệt vọng. |
Loan vừa nức nở khóc vừa nói : Một người đàn bà như em , mà lúc chết đến nơi không mảy may thương chồng , thương con ! Chị tính như thế có đau lòng không ?... Vì Thân nào có phải là chồng em , đối với mọi người em là vợ Thân... Nhưng đối riêng với em , với chị , thì trước sau em chỉ là vợ Dũng , người vợ trong tinh thần của Dũng. |
| Bích vừa mếu máo vừa nói : Thôi còn bàn bạc làm gì cho đau lòng... nó còn sống gì được mà mong. |
* Từ tham khảo:
- đau mắt hột
- đau như bò cạp đốt
- đau như dao cắt ruột
- đau như xé ruột xé gan
- đau ốm
- đau thương