| đầu lâu | dt. Cái sọ người (rời khỏi cổ): Trên bàn có cái đầu lâu. |
| đầu lâu | dt. Xương sọ người chết. |
| đầu lâu | dt 1. Đầu người đã phải lìa khỏi cổ: Chớ thấy hùm ngủ, vuốt râu, đến khi hùm dậy đầu lâu chẳng còn (cd) 2. Sợ người chết, chỉ còn trơ xương: ở gần Phnôm-pênh, có một cái hố đầy đầu lâu. |
| đầu lâu | dt. Sọ người chết. |
| đầu lâu | d. Sọ người chết. |
| đầu lâu | Sọ người. |
| Nhất là bộ mặt hốc hác , mắt sâu hoắm , má lõm xuống chẳng khác gì một cái đầu lâu. |
| Ông lấy làm lạ cho mình , chưa hiểu vì sao hình ảnh cái bàn chân khẳng khiu , xanh xao nằm trên đống bầy nhầy thối rữa đó còn làm cho ông kinh khiếp hơn cả cái đầu lâu mù lòa , thâm tím. |
Rồi ông ung dung lấy đũa chọc mắt đầu lâu , chấm muối dấm , nuốt chửng. |
| Ông có biết Khổng Tử , Mạnh Tử là ai không? Trương Phụ nghiến răng : Ngươi phải chết ! Nguyễn Biểu cầm ngay chiếc đầu lâu ném vào mặt Trương Phụ : Đây là câu trả lời của ta ! Khoảng cách quá gần , Trương Phụ tránh không kịp. |
| Xương cổ đầu lâu khá sắc , rạch một đường từ trán xuống má Trương Phụ. |
| Bọn bướm này rất độc , toàn thân đen với hai chấm trắng trên cánh , người địa phương gọi là bướm đầu lâu. |
* Từ tham khảo:
- đầu lòng
- đầu lô cốt
- đầu lưỡi
- đầu mày cuối mắt
- đầu máy
- đầu máy hơi nước