Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
khít khìn khịt
tt.
Khít khịt (mức độ cao).
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
khít khìn khịt
tt, trgt
Rất khít
: Mộng đóng khít khìn khịt; Tiền tiêu khít khìn khịt.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
khít rim
-
khít rịt
-
khịt
-
khíu
-
kho
-
kho
* Tham khảo ngữ cảnh
Áp dụng công thức này 2 3 lần/tuần , da cứ thế trắng bóc , lỗ chân lông se k
khít khìn khịt
mà chẳng cần dùng mỹ phẩm.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
khít khìn khịt
* Từ tham khảo:
- khít rim
- khít rịt
- khịt
- khíu
- kho
- kho