| đau khổ | bt. Khổ-sở về tinh-thần: Cảnh đau khổ của người nghèo; Rất đau khổ. |
| đau khổ | - tt. Xót xa, khổ sở, nhất là về mặt tinh thần: Nỗi đau khổ, nhục nhã của các dân tộc bị áp bức (Trg-chinh). |
| đau khổ | tt. Đau và khổ về tinh thần: Con người đau khổ o Bộ mặt đau khổ, thiểu não. |
| đau khổ | tt Xót xa, khổ sở, nhất là về mặt tinh thần: Nỗi đau khổ, nhục nhã của các dân tộc bị áp bức (Trg-chinh). |
| đau khổ | t. Xót xa và khổ sở: Đau khổ dưới ách thống trị của thực dân. |
| Mấy tháng nay , nàng đã trải bao nhiêu cái dđau khổ? Chính những nỗi đau khổ ấy đã khiến nàng luôn luôn nghĩ ngợi , tìm tòi như để hiểu rõ ràng cái khổ của mình hơn , và để tự mình thương lấy mình , giữa những người gần như xa lạ ở nhà chồng. |
| Rồi nàng cố giấu hết bực tức dđau khổnàng đã phải cam chịu từ ngày đi làm lẽ. |
| Bây giờ đã dấn thân vào làm lẽ , đã chịu những cái dđau khổ, nàng bỗng như ao ước muốn vẫn còn là con gái như trước. |
| Cái vui của nàng , nàng có cảm tưởng như không khác gì chiếc bọt đó , chỉ trong phút chốc , rồi bị bao nhiêu cái dđau khổđè nén. |
| Nhưng dần dần vì đem lòng ghen ghét nàng mợ tìm đủ mọi cách để mắng chửi , và mỗi lần đi chợ về là một dịp Trác phải chịu không biết bao nhiêu câu đau khổ. |
| Tôi đã đau khổ nhiều về nó mà không sao bảo ban được. |
* Từ tham khảo:
- đau lòng
- đau lòng súng súng nổ, đau lòng gỗ gỗ kêu
- đau mắt hột
- đau như bò cạp đốt
- đau như dao cắt ruột
- đau như xé ruột xé gan