| dầu khi | lt. Nếu có lúc: Dầu khi lá thắm chỉ hồng, nên chăng thì cũng tại lòng mẹ cha (K). |
| Còn đối với công nghệ CFB có cải tiến hơn khi đốt được nhiều loại nhiên liệu , nhiên liệu cháy kiệt , không cần đốt kèm ddầu khicông suất xuống thấp. |
| Trong cuộc chiến tranh vùng Vịnh năm 1991 , quân đội Iraq đã đốt cháy các giếng ddầu khirút khỏi Kuwait , gây nên thảm họa môi trường tồi tệ trong khu vực. |
| Giá dầu cao nhất trong hơn 2 năm qua Giá dầu thô ngọt nhẹ tại Mỹ , đã tăng mạnh trong phiên giao dịch ngày 4.4 do các nhà đầu tư vẫn quan ngại về nguồn cung của giá ddầu khichiến sự tại khu vực Trung Đông và Bắc Phi vẫn chưa có dấu hiệu khả quan. |
| Da dễ nhiễm khuẩn khi nhiều ddầu khituyến dầu tiết ra quá nhiều mà không được làm sạch kịp thời sẽ dẫn đến nhiễm khuẩn nang lông. |
| Nghị định này cũng đưa ra mức phạt từ 40 đến 60 triệu đồng đối với hành vi kinh doanh xăng ddầu khikhông có giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu hoặc giấy chứng nhận đã hết thời hạn hiệu lực , hoặc giấy chứng nhận đã bị tước , bị thu hồi ; cho thuê , cho mượn hoặc thuê , mượn giấy chứng nhận. |
| Trong khi đó , đối với hành vi kinh doanh xăng ddầu khikhông có giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu trong trường hợp có từ 2 cửa hàng bán lẻ xăng dầu trở lên hoặc giấy xác nhận đã hết thời hạn hiệu lực hoặc giấy xác nhận đã bị tước , bị thu hồi thì bị phạt từ 60 80 triệu đồng. |
* Từ tham khảo:
- phẳng phất
- phẳng phiu
- phẳng lặng
- phắt
- phặt phèo
- phầm phập