| đầu hồ | dt (H. đầu: đưa vào; hồ: cái bình) Trò chơi ném từng cái que cho nảy bật và lọt vào một lọ gỗ có cổ dài: Trong dịp làng vào đám, người ta tổ chức một cuộc đấu đầu hồ. |
| đầu hồ | d. Một trò chơi gieo thẻ cho lọt trúng vào một cái lọ bằng gỗ có cổ dài. |
| đầu hồ | Một trò chơi gieo thẻ cho lọt trúng vào cái bầu gỗ. |
| Đây không phải là lần dđầu hồNgọc Hà diện áo dài đen sang trọng. |
| Nhiều HSSV đã xuất sắc vượt qua vòng phỏng vấn và đang thực hiện ước mơ của mình dù ban dđầu hồsơ có vấn đề. |
| Con mồi ban dđầu hồnhắm tới là bà Mai , chủ một cửa hàng bán quần áo thời trang ở chợ Mỹ Xuyên chứ không phải anh Tâm. |
* Từ tham khảo:
- vỏ măng
- võ-võ
- vòi-vọi
- vòng tên
- vô-lương
- vô-ngã