Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
đầu dọc
dt. Người đứng đầu một nhóm, một đoàn-thể
: Nắm được tên đầu-dọc thì lòi ra cả.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
di tệ
-
dì họ
-
dì ruột
-
dĩ ăn vi thủ, dĩ ngủ vi tiên
-
dĩ hậu
-
dĩ tiền
* Tham khảo ngữ cảnh
Tư lập lơ chực nói nữa , Ba Bay đã dí
đầu dọc
tẩu vào miệng , Tư vội đón lấy , so hẳn vai lên kéo một hơi thật dài.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
đầu-dọc
* Từ tham khảo:
- di tệ
- dì họ
- dì ruột
- dĩ ăn vi thủ, dĩ ngủ vi tiên
- dĩ hậu
- dĩ tiền