| khoanh vùng | - Giới hạn một khu vực để nghiên cứu hoặc để tiến hành một việc gì. |
| khoanh vùng | đgt. Vạch giới hạn địa lí để xác định phạm vi cho một ý đồ tổ chức kinh tế các vùng trong một địa bàn: khoanh vùng chế xuất. |
| khoanh vùng | đgt Như Khoanh tròn nghĩa 2: Khoanh vùng miền được mùa trong tỉnh. |
| khoanh vùng | .- Giới hạn một khu vực để nghiên cứu hoặc để tiến hành một việc gì. |
| Vùng biển quanh Hòn Ngọc được khoanh vùng , chia lô như trên đất liền , mỗi con tàu nhận một lô và buông câu ở lô của mình. |
Có thể những tin tức mỗi ngày làm ta lo lắng , nhưng phương pháp truy vết , khoanh vùng dập dịch đã trở nên bài bản. |
Đặc biệt , với khả năng tự tối ưu hóa theo thời gian , thuật toán AI sẽ được "đào tạo" không ngừng từ chính các bác sĩ chẩn đoán hình ảnh giàu kinh nghiệm , có thể tự động khoanh vùng nghi ngờ tổn thương và chỉ ra điểm bất thường với độ chính xác cao. |
| Bài học từ năm 2020 đã cho thấy , để giải quyết vấn đề sản xuất kinh doanh , thúc đẩy sản xuất thì bên cạnh các giải pháp về y tế để khoakhoanh vùngập dịch thì phải dùng chính giải pháp về kinh tế. |
| Phó thủ tướng Vũ Đức Đam thông báo , về cơ bản chúng ta đã làm chủ tình hình , khoakhoanh vùng+ợc dịch , cố gắng để tết dân an tâm ăn Tết. |
| Và hiện tại , nước ta vẫn cơ bản kiểm soát tốt , khoanh vùng kịp thời để dịch không lan rộng , phát hiện ở đâu khoanh vùng ngay ở đấy để xử lý , tất cả hệ thống chính trị vào cuộc. |
* Từ tham khảo:
- khoảnh
- khoảnh độc
- khoảnh khắc
- khoảnh khoái
- khoát
- khoát