| đấu đá | đgt. Tìm mọi cách để phê phán, chỉ trích, làm hạ uy tín của nhau nhằm tranh giành địa vị: cơ quan lộn xộn, đấu đá lẫn nhau. |
| đấu đá | đgt Tranh giành nhau kịch liệt bằng đả kích nhau: Họ đấu đá nhau vì địa vị. |
Đi họp thời nay thể nào cũng phải có chuyện đấu đá một chút. |
Trũi và Bọ Muỗm , sau khi mỗi anh đi một bài võ ra mắt như các tay đô vật múa lên đài rồi đứng lại , ngó nhau một giây , rồi từ từ đưa chân lên vuốt râu đàng hoàng mấy cái , rồi bất thình lình ập vào đấu đá liền. |
| Không còn ai đấu đá với mày nữa đâu. |
| Không có mày đấu đá , tao cũng buồn lắm. |
| Tháng 8 năm ngoái , sau thất bại trong cuộc dđấu đáquyền lực với con gái Ivanka và con rể Jared Kushner của Trump , hai cố vấn cao cấp của tổng thống , ông bị đẩy khỏi chính quyền. |
| Nhưng , nữ ca sĩ hoàn toàn không muốn dđấu đávới đàn chị. |
* Từ tham khảo:
- đấu giao hữu
- đấu khẩu
- đấu lí
- đấu loại
- đấu mã
- đấu vật