| khí xung | dt. Huyệt thuộc đường túc dương minh vị kinh, ở huyệt khúc cốt sang ngang mỗi bên 2 thốn, chuyên chữa bệnh ở bộ máy sinh dục. |
| Trời ơi ! Có ai phải chịu đựng hàng chục đoàn kiểm tra đằng đằng nộ khí xung thiên trong vòng có sáu tháng không?… Đừng đẩy mình từ cái vũng lầy phản bội này sang vũng lầy bội phản khác. |
| Ảnh : Facebook Sự xuất hiện của PTT đã khiến không kkhí xungquanh trở nên náo nhiệt hơn. |
| Nếu áp theo quy chuẩn quốc gia về chất lượng không kkhí xungquanh , năm 2016 , Hà Nội có 123 ngày ô nhiễm không khí. |
| Những lá cờ được mua vội Cổ động viên xuống đường , đốt pháo sáng ăn mừng chiến thắng lịch sử của U23 Việt Nam Quá vui sướng trước chiến thắng CĐV hát vang Quốc ca Không kkhí xungquanh hồ Gươm đang nóng dần lên. |
| Thực chất đây là một loại bom sử dụng nhiên liệu cháy giống với súng phun lửa nhưng có sức công phá mạnh hơn rất nhiều , khi phát nổ , không những phát ra nhiệt cực lớn mà còn đốt hết không kkhí xungquanh khu vực lân cận , gây ra hậu quả khủng khiếp. |
| Công nghệ này sử dụng không kkhí xungquanh tâm nổ để kích hoạt phản ứng nhiên liệu , thay vì đưa chất oxy hóa vào nhiên liệu hỗn hợp của bom. |
* Từ tham khảo:
- khìa
- khìa
- khìa
- khỉa
- khỉa
- khía