| khí vật | dt. Đồ bỏ, vật hết dùng. |
| khí vật | - Vật bỏ đi. |
| khí vật | dt. Vật dụng nói chung. |
| khí vật | dt. Vật bỏ đi, vật vô dụng. |
| khí vật | dt (H. khí: bỏ đi; vật: đồ vật) Đồ vật bỏ đi: Giấy lộn, sắt vụn cũng không phải là những khí vật nếu người ta biết sử dụng. |
| khí vật | dt. Vật bỏ đi. |
| khí vật | .- Vật bỏ đi. |
| khí vật | Vật dùng. |
| khí vật | Vật bỏ đi: Trong trời đất không có gì là khí-vật. |
| Thái Úy Trang Định Vương Ngạc có bài thơ tặng rằng : Ngã thị đương niên khí vật , Công phi đại hạ kỳ tài. |
| Một số kẻ vận chuyển , mua bán ma túy vẫn sử dụng vũ khí là súng tự chế để chống trả lực lượng chức năng , do đó công tác tuyên truyền , vận động giao nộp vũ kkhí vậtliệu nổ phải được thực hiện thường xuyên , liên tục , ông Long nói. |
* Từ tham khảo:
- khí xó
- khí xung
- khí xuyễn
- khìa
- khìa
- khìa