| khí vị | - Mùi vị của thức ăn. |
| khí vị | dt. 1. Mùi vị của một món ăn, một vị thuốc. 2. Cái cảm thụ được rất riêng, thường nói thơ ca: khí vị cổ thi trong tập thơ. |
| khí vị | dt (H. khí: hơi; vị: mùi) Mùi vị của một món ăn: Món ăn để nguội chẳng còn khí vị gì. |
| khí vị | .- Mùi vị của thức ăn. |
| Nhưng tôi lại tự hỏi : thời phong tục làng ấy hay , nhưng hay ở thời này để làm gì mới được chứ ? Có phải chỉ là để so sánh và lấy tiếng khen của người đời sau đâu ? Điều đó tôi chưa giải quyết , chỉ riêng phần tôi bấy lâu chịu nỗi phất phơ , đến chốn đó có cái khí vị thanh nhàn , đời người đáng sống , đáng tôn trọng lắm. |
* Từ tham khảo:
- khí xung
- khí xuyễn
- khìa
- khìa
- khìa
- khỉa