| khí tiết | dt. Chí-khí và tiết-tháo: Thà chết cho tròn khí-tiết. |
| khí tiết | - Chí khí và tiết tháo của người ta: Hoàng Diệu là người có khí tiết lớn. |
| khí tiết | dt. Khí thoát ra ngoài theo mồ hôi. |
| khí tiết | dt. Chí khí kiên cường để bảo vệ phẩm giá của mình. |
| khí tiết | dt (H. khí: khí tiết; tiết: tiết tháo) Chí khí và tiết tháo của người anh hùng: Khi ở trong tù, rụng một cái răng, mất một cái gậy cũng là những dịp để Hồ Chủ tịch làm thơ bày tỏ khí tiết của mình (Trg-chinh). |
| khí tiết | dt. Chí khí và tiết-tháo. |
| khí tiết | .- Chí khí và tiết tháo của người ta: Hoàng Diệu là người có khí tiết lớn. |
| khí tiết | Chí khí và tiết-tháo: Khí-tiết người trung-thần. |
| Năm 40 tuổi thì Lý chết ở nhà ; ngoài đường sá người ta bàn bạc huyên hoa , bảo với nhau rằng : Kẻ làm thiện thường phải chết về đao binh , kẻ làm ác lại được chết trong nhà cửa , đạo trời để đâu không biết ! Trước đây có người bản châu là Nguyễn Quỳ , khảng khái chuộng điều khí tiết , vốn cùng chơi thân với Thúc Khoản , nhưng chết đã ba năm nay rồi. |
| Nay Khắc Chung ở ngôi tể tướng , không biết phối hợp đất trời [33a] cho khí tiết điều hòa , để đến nỗi mưa nắng trái thời , thế là làm quan không được công trạng gì". |
| Nghệ Tông cho Chu An [4b] , Trương Hán Siêu , Đỗ Tử Bình được dự vào đó , thì Hán Siêu là người cứng cỏi , bài xích đạo Phật , An sửa mình trong sạch , bền giữ khí tiết , không cầu hiển đạt , thì cũng tạm được. |
| Nay đặc ân thăng cho các ngươi làm chức mỗ... Các ngươi hãy cố gắng trung thành , cần mẫn hơn nữa , kính cẩn giữ khí tiết của người bề tôi , úy lạo , vỗ về , khiến cho dân chúng đều được yên nghiệp sinh sống , cùng hưởng phúc thái bình [27b] thì sẽ được trời che chở , các ngơi sẽ được phúc lộc dồi dào nối đến đời con đời cháu , mà tiếng tốt của các ngươi sẽ lưu truyền trong sử sách , mãi mãi không cùng". |
| Nếu có ai khí tiết thanh cao như Tứ Hạo1510 , lánh đời ẩn tích như Tử Phòng1511 cũng hãy ra cứu nạn cho dân đã , đợi khi thành công , muốn thỏa chí xưa thì lại trở về rừng núi , không hề cấm giữ". |
| Để giữ được kkhí tiếttrung quân ái quốc , ông đã tự vẫn. |
* Từ tham khảo:
- khí tĩnh học
- khí trệ
- khí trĩ
- khí trơ
- khí trời
- khí trung