| khí tiêu | đgt. Khí bị tiêu hao dần. |
| Những pha ném 3 điểm vốn từng được xem là vũ kkhí tiêudiệt của Hanoi Buffaloes gần đây đột nhiên mất hẳn sức sát thương. |
| Vũ kkhí tiêuchuẩn của lực lượng Spetsnaz là các phiên bản súng trường AK 74 5 ,45 mm , điển hình là AK 74M. |
| Về công nghệ an toàn , Hyundai trang bị cho Palisade 2020 gói công nghệ an toàn đầy đủ nhất của thương hiệu , gồm Hỗ trợ phòng tránh va chạm trước , Cảnh báo người đi bộ qua đường , Cảnh báo điểm mù , Hỗ trợ giữ làn chủ động , Cảnh báo và phòng tránh va chạm ngang phía sau , Đèn pha thích ứng , Cảnh báo mệt mỏi người lái , Kiểm soát hành trình thông minh , cảnh báo người dùng mở cửa sau...và 7 túi kkhí tiêuchuẩn. |
| Do sản xuất trong nước giảm ( 44 ,5% trong giai đoạn 2007 2017) ở Biển Bắc , nước Anh hiện đang nhập khẩu hơn một nửa lượng kkhí tiêuthụ , chủ yếu là từ Na Uy. |
| Năm 2017 , Anh nhập tới 56% lượng kkhí tiêuthụ (47% bằng đường ống và 9% bằng tàu chuyên dụng). |
| Nhiều doanh nghiệp Việt Nam có năng lực khá tốt tại một số lĩnh vực như sản xuất khuôn mẫu các loại ; linh kiện xe đạp , xe máy ; linh kiện cơ kkhí tiêuchuẩn ; đóng tàu ; máy công cụ và máy nông nghiệp... Các sản phẩm này đã đáp ứng một phần nhu cầu trong nước và đã xuất khẩu sang một số quốc gia trên thế giới. |
* Từ tham khảo:
- khí trệ
- khí trĩ
- khí trơ
- khí trời
- khí trung
- khí trúng