| đặt ra | trt. Bày ra, có thông lệ: Đặt ra có kẻ lớn người nhỏ...; Đặt ra hễ có mặt thì đặt tên // (bạc) Để một số tiền trước mặt: Ai đánh thì đặt ra. |
| đặt ra | đt. Bày, làm ra. |
| Nàng không hề muốn trốn tránh sự làm lụng khó nhọc , nhưng phải là những việc nàng xếp dđặt ra, mà không có ai câu thúc , bắt bẻ như hồi còn ở nhà. |
Nàng đứng lên lấy hộp bánh , cởi dây và đặt ra đĩa tự nhiên và lanh lẹ như khi dọn bánh thết khách ở nhà. |
| Nhưng điều này tôi quyết không thể có , chẳng qua người ta chỉ bịa đặt ra để giảm giá ông Cửu Thầy , vì tôi tin chắc rằng ông ấy không làm sai lầm một việc gì , không đi sai lạc một con đường nào : con mắt tinh thần của ông còn sáng suốt hơn con mắt thịt của chúng ta nhiều. |
| Rồi nàng điềm nhiên thuật cho Khiết nghe một câu chuyện nàng bịa đặt ra : Anh Chương tốt lắm , ông ạ , rất tốt với bạn. |
| Hay Tuyết bịa đặt ra để khoe khoang , cái đó cũng là một sự thường đối với các cô gái giang hồ. |
| Thưa bà muốn hỏi tôi điều gì ? Chương vẫn tưởng Tuyết lại sẽ vui vẻ cười khanh khách như xưa và sẽ đem hết những chuyện bịa đặt ra kể cho chàng nghe. |
* Từ tham khảo:
- gia tộc
- gia trạch
- gia truyền
- gia trưởng
- gia tư
- gia từ