| khí thế | dt. Uy-dũng (oai-dõng) và quyền-thế: Khí-thế gian-thần còn mạnh. |
| khí thế | đt. Qua đời, lìa trần, tức chết. |
| khí thế | - Sức phát triển đang ở chiều hướng mạnh mẽ của sự vật: Khí thế cách mạng. |
| khí thế | dt. Sức mạnh tinh thần thôi thúc, trào dâng: khí thế tấn công o khí thế cách mạng. |
| khí thế | dt (H. khí: khí tiết; thế: quyền lực) Sức mạnh đương trên đà phát triển: Cả nước ta sẽ tràn đầy khí thế hăng say lao động xây dựng đất nước (VNgGiáp). |
| khí thế | .- Sức phát triển đang ở chiều hướng mạnh mẽ của sự vật: Khí thế cách mạng. |
| Các anh cầm quyển nhật ký này trả cậu ta bằng cách nào cho " êm " để vừa đỡ xấu hổ , vừa không mất " khí thế " chung của đại đội. |
| Chỉ có thế nhưng nhà nào cũng sôi nổi đầy khí thế. |
Giữa cái khí thế năm nào cũng ”đi lên“ của toàn xã (thực ra cũng có năm thất bát huyện phải ”dựng nó“ nhưng trong báo cáo của xã không năm nào chịu ” đi xuống“). |
| Trông cũng khí thế lắm. |
| Chúng tôi nguyện đem xương da của mình theo " minh công " và thanh gươm thần này để báo đền xã tắc ! Từ đó khí thế của nghĩa quân ngày một tăng. |
| D. tập trung nghe tin chiến thắng của miền Nam , ta đã chiếm hoàn toàn cảng Cửa Việt Và vùng đồng bằng sông Cửu Long đang ào ào khí thế nồi dậy của hàng chục vạn đồng bào |
* Từ tham khảo:
- khí thuỷ
- khí thống
- khí thước
- khí thượng
- khí tích
- khí tiết