| khí thiên nhiên | dt. Khí dễ cháy, lấy từ mỏ khí, dùng làm chất đốt hay làm nguyên liệu trong ngành công nghiệp tổng hợp hữu cơ. |
| Lệnh trừng phạt thứ chín này cấm Triều Tiên xuất khẩu hàng may mặc , hạn chế nhập khẩu các sản phẩm từ dầu mỏ , kkhí thiên nhiênhóa lỏng và ngưng tụ , cấm thuê lao động mới Triều Tiên tại nước ngoài. |
| Là thành viên của OPEC , Qatar là một trong những nhà sản xuất và xuất khẩu kkhí thiên nhiênhóa lỏng lớn trên thế giới , nắm giữ trữ lượng dự trữ lớn thứ ba thế giới. |
| Than bùn Than đá Vàng Dầu khí Bà Rịa Vũng Tàu là tỉnh đứng đầu của nước ta về nguồn tài nguyên dầu kkhí thiên nhiên, với những mỏ nổi tiếng như Bạch Hổ , Đại Hùng , Mỏ Rồng. |
| Đồ họa : ST Một số nhà nghiên cứu ước tính một mét khối băng cháy chứa khoảng 160 m 3 kkhí thiên nhiên. |
| Giữ vai trò quan trọng trong nhóm ngành bảo đảm an ninh năng lượng quốc gia , ngành công nghiệp khí Việt Nam đã thực hiện tốt nhiệm vụ mà Chính phủ giao : Đẩy mạnh đầu tư chế biến sâu kkhí thiên nhiên, đa dạng hóa sản phẩm , nhằm nâng cao giá trị sử dụng của khí và hiệu quả của sản phẩm khí trong nền kinh tế đất nước. |
| Sử dụng hiệu quả nguồn nguyên liệu sạch Kkhí thiên nhiênhay khí đồng hành sau khi được xử lý , trở thành một nguồn nhiên liệu sạch và thân thiện với môi trường , thải ra ít CO2 và NOx (là các nhân tố chính gây ra sự nóng lên toàn cầu và mưa a xít) so với dầu và than đá. |
* Từ tham khảo:
- khí thống
- khí thước
- khí thượng
- khí tích
- khí tiết
- khí tiết