| đặt phịch | đgt Quăng xuống đất một cách nặng nề: Một người đàn bà đặt phịch một cái thúng cắp ở nách xuống đất (Ng-hồng). |
| Một người con gái bán bánh và trầu nước , đặt phịch cái thùng xuống thềm mời cô : Cô xơi bánh giò nhé ? Mai lắc đầu từ chối , cô nhớ đến số tiền trong túi tất cả cơ nghiệp còn hai đồng bạc. |
| Rồi thấy anh Sáu tuyên truyền mồ hôi mồ kê nhễ nhại , tay xách một bao cà rồng công văn giấy tờ , khom người bước qua mái giọt , vào đặt phịch cái bao lên bàn. |
| Con nào chả là con? Sao lại con yêu con ghét như thế? Vạn tóc mai đặt phịch dọc tẩu xuống , ngồi nhỏm dậy hãm một chén nước nóng , nghẹn ngào nói bằng giọng đầy những căm hờn : Có phải thế không , hở bố? Ông via nhà con thì đáng giận ghê lắm , bố ạ. |
| Bộ bà mót lấy chồng lắm hả? Vừđặt phịchch túi xuống ghế , con Vân đã gióng giả hỏi bà. |
* Từ tham khảo:
- khì khò
- khỉ
- khỉ
- khỉ ăn gừng
- khỉ bắt chước người
- khỉ binh