Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
khí phủ
dt.
Chỗ khí của các kinh mạch giao hội.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
khí quan
-
khí quản
-
khí quyển
-
khí quyết
-
khí sán
-
khí sắc
* Tham khảo ngữ cảnh
Nhớ mùa này mấy năm trước thật thê thảm bởi bận nào cũng mưa gió bời bời , cả thành phố ẩm thấp nhớp nháp , âm k
khí phủ
lên từng cái cây , ngọn cỏ.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
khí phủ
* Từ tham khảo:
- khí quan
- khí quản
- khí quyển
- khí quyết
- khí sán
- khí sắc