| khí quan | dt. Bộ phận của cơ thể sinh vật mang từng chức năng riêng biệt: khí quan bộ máy tuần hoàn. |
| khí quan | dt. Đốt giữa của ngón tay trỏ trẻ em, dùng để xem vân tay đoán bệnh, vân hiện ở khí quan là bệnh đã nặng. |
| khí quan | dt (H. khí: đồ dùng; quan: cơ thể) Bộ phận cơ thể của sinh vật, có chức năng riêng: Các khí quan của bộ máy tiêu hoá. |
| Cũng gần thật vậy , nhìn những con gà trống Đông Cảo sải bước trong các khu vườn hay lối xóm một cách bệ vệ , uy nghi đầy hào kkhí quanvõ lại có nét kính lễ của quan văn , nét thư thái của bậc đồ nho tín nghĩa. |
| Trong sự kiện 30/4 thì Củ Chi , được xem như là một điểm tập kết lực lượng , vũ kkhí quantrọng của cánh quân Tây Bắc trong chiến dịch Hồ Chí Minh tiến công giải phóng Sài Gòn Gia Định. |
| Lựu pháo tự hành M109 Paladin : Là vũ kkhí quantrọng trong các cuộc tấn công và phòng ngự tại các cứ điểm. |
| Việc giỡ bỏ đi hạn chế về các dòng vốn sẽ lấy đi của chính phủ nước này vũ kkhí quantrọng nhằm bảo vệ cho Trung Quốc khỏi các cuộc khủng hoảng. |
| Như HLV Park đã nói , sức mạnh tinh thần sẽ là vũ kkhí quantrọng nhất và gần như duy nhất của U23 Việt Nam ở trận này. |
| Hãng thông tấn Reuters dẫn lời tiến sĩ Flaminia Catteruccia , người đứng đầu cuộc nghiên , cứu cho biết : Trong cuộc chiến chống lại bệnh sốt rét , rất nhiều người hy vọng phương pháp biển đổi gen một ngày nào đó sẽ là một trong những vũ kkhí quantrọng của chúng ta. |
* Từ tham khảo:
- khí quyển
- khí quyết
- khí sán
- khí sắc
- khí sinh
- khí số