Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
khí kết
tt. Nghẹt thở, bực-tức.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
khí kết
đgt.
Khí không vận hành được, ngưng kết lại.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
khí khẩu
-
khí khiếp
-
khí khổng
-
khí lâm
-
khí lí tưởng
-
khí lị
* Tham khảo ngữ cảnh
Có lẽ vì sự đoạn tuyệt tình dục thì [22b] tinh
khí kết
lại thành ra như thế ấy.
Trước khi sang Ấn , tôi được một cậu em làm bên dầu k
khí kết
nối với ni sư Từ Tâm.
Khi đã luyện được khí mới tiếp tục vừa luyện k
khí kết
hợp với luyện công.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
khí kết
* Từ tham khảo:
- khí khẩu
- khí khiếp
- khí khổng
- khí lâm
- khí lí tưởng
- khí lị