Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
đặt miệng
đt. Đút miệng, xỏ miệng, xen vô nói (dùng trong tình-thế bất-đắc-dĩ).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
ra hầu vào hạ
-
ra hè
-
ra hiệu
-
ra hồn
-
ra-két
-
ra kiểu
* Tham khảo ngữ cảnh
Em d
đặt miệng
hai chai lên nhau , bật cái phựt một nhát , nắp bay cả lên trên rồi rơi xuống mâm kêu kính koong.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
đặt miệng
* Từ tham khảo:
- ra hầu vào hạ
- ra hè
- ra hiệu
- ra hồn
- ra-két
- ra kiểu