| khoái | tt. Vui-thích, sung-sướng: Khoan-khoái, thống-khoái, khaói mắt, khoái tai, được coi hát, rất khoái // Bén, sắc-sảo, nhanh-chóng, nhẹ-nhàng: Ghe khoái. |
| khoái | dt. Dồi món ăn bằng thịt dồn trong ruột heo rồi nướng. |
| khoái | - tt. Thích thú, thỏa mãn với mức độ cao: nghe khoái cả tai khoái nhất là món ăn ấy. |
| khoái | I. tt. Thích thú, thoả mãn với mức độ cao: nghe khoái cả tai o khoái nhất là món ăn ấy. II. Thanh thản, thoải mái: khoái cảm, khoái chí, khoái hoạt, khoái lạc, khoan khoái, sảng khoái, thống khoái. |
| khoái | Thịt cắt ra từng miếng nhỏ: khoái chá. |
| khoái | tt Sướng lắm (thtục): Mọi người khoái quá, reo ầm (Tô-hoài). |
| khoái | (bánh) dt. Thứ bánh bột chiên hình tròn bẻ gặp lại, ở giữa có thịt, dưa giá v.v... Có nơi kêu là bánh xèo. |
| khoái | tt. 1. Sướng, thoả mãn: Được khen, khoái lắm. // Khoái chỉ tử (tục), rất khoái. Khoái mắt. Khoái tai. 2. Mau, nhanh: Khoái hoạt. |
| khoái | .- t. Sướng lắm (thtục): Mùa hè tắm biển rất khoái. |
| khoái | (bánh) Thứ bánh quấy bằng bột tẻ. |
| khoái | 1. Sướng: Đi chơi khoái lắm. 2. Nhanh. |
| khoái | Gỏi (không dùng một mình). |
| Chắc chắn sẽ chết thì còn cần quái gì ! Chàng sẽ ném đủ các khoái lạc ở đời , chàng sẽ sống đến cực điểm , sống cho hết để không còn ao ước gì nữa , sống cho chán chường. |
Trương duỗi chân , và quặt hai tay lên đầu làm gối , lạ nhất là ngay trong lúc đó có ý tưởng tự tử và giết người , Trương lại thấy trong mình khoan khoái , mạch máu lưu thông đều đều và hơi thở nhẹ nhàng. |
Chàng gấp mạnh cuốn sổ bỏ vào túi , có cái khoan khoái tự đắc của một người vừa quả quyết hy sinh một cách cao thượng. |
| Cười xong , Trương thấy trong người khoan khoái , nhẹ nhõm. |
| Trương nhớ hôm ở nhà Chuyên ra , đương đi nhớ mưa gặp Quang cũng cào hàng uống cà phê , hôm ấy chàng mong sống đến cực điểm , nếu đủ các khoái lạc ở đời , sống cho chán chường để không còn ao ước gì nữa , có thể yên tâm chết không tiếc đời. |
| Nhưng chàng không bao giờ thoả mãn cả , không bao giờ sống cho chán chường được vì một lẽ mà đến giờ , Trương mới nhận ra là đã ngay từ lúc bắt đầu , chàng không phải là hạng người biết hưởng khoái lạc trong sự chơi bời. |
* Từ tham khảo:
- khoái cảm thẩm mĩ
- khoái chá
- khoái chí
- khoái hoạt
- khoái lạc
- khoái mã truy phong