| khoái cảm | dt. Cảm-giác đê-mê, thích-thú: Đọc sách, có nhiều khoái-cảm. |
| khoái cảm | - dt (H. khoái: vui thích; cảm: rung động) Mối xúc động một cách vui sướng: Có khoái cảm khi đọc một bài thơ hay. |
| khoái cảm | dt. Cảm giác sung sướng, thoả mãn ở mức độ cao. |
| khoái cảm | dt (H. khoái: vui thích; cảm: rung động) Mối xúc động một cách vui sướng: Có khoái cảm khi đọc một bài thơ hay. |
| khoái cảm | dt. Cảm-giác thích-thú. |
Từ hôm đọc bài Tựa Truyện du hiệp , hình như giữa ông giáo và Huệ có một thứ ràng buộc vô hình khiến ông giáo cảm thấy vướng víu , muốn tháo gỡ mà không được , còn Huệ thì tự dấn sâu vào những mắc mứu , rắc rối với niềm say sưa mạo hiểm và khoái cảm phạm thượng. |
| khoái cảm mới mẻ này khiến Nhạc càng thấy sự quan trọng của hình thức , và tất nhiên sự quan trọng của chính mình. |
| Tôi còn tìm thấy trong mối tình đổ vỡ của Hà Lan một khoái cảm thầm kín khác , ích kỷ hơn và hèn mọn hơn. |
| Tuy nhiên sau khi đến được với anh ấy tôi cảm thấy mình không vui vẻ , khi đích thực ở bên cạnh nhau tôi đã mất đi cảm giác tim rung động , thậm chí cố ý né tránh anh ấy , mỗi lần anh ấy muốn yêu , tôi thẳng thắn từ chối , tôi đã mất đi cái ham muốn kkhoái cảmở con người anh ấy , thậm chí có lúc còn hoàn toàn lãnh cảm với tình cảm của anh , tôi đành phải quyết định chia tay. |
| Cuối cùng tôi cũng quyết định kết hôn với người mà tôi đã chọn , người luôn mang lại cho tôi hứng thú và kkhoái cảmtrong tình dục. |
| Những kkhoái cảmtrong cuộc yêu đem lại rất nhiều lợi ích cho sức khỏe , cũng như trạng thái hạnh phúc trong cuộc sống. |
* Từ tham khảo:
- khoái chá
- khoái chí
- khoái hoạt
- khoái lạc
- khoái mã truy phong
- khoái tỉ