| đất đen | dt. Đất miền thảo nguyên và thảo nguyên lẫn rừng, màu đen, chứa nhiều chất mùn. |
| đất đen | dt Cảnh tối tăm, cùng cực nhất: Dìm người xuống tận đất đen. |
| đất đen | d. Hoàn cảnh tối tăm cùng cực: Dìm người xuống đất đen. |
| Bầu sữa đầy dòng dòng tia xuống nền gạch phủ đất đen , theo liền với những giọt nước mắt chan hòa. |
| Chân tay bọc một lớp đất đen như da cóc. |
| Chị ngoảnh về Hòn đất đen sẫm một vòm , ở sát kề bên chị. |
| Chủ sở hữu của khu đất này trước đó đã lập phương án xin thực hiện san lấp mặt bằng bằng dđất đenđể trồng cây lâu năm. |
| Và khi san lấp được khoảng 50% khối lượng thì lực lượng xã thường đến kiểm tra và ghi nhận là san lấp đúng quy trình , vật liệu là dđất đentrộn ít xà bần phù hợp với việc trồng cây. |
| Sáng 22 11 , đoàn kiểm tra gồm Sở TN&MT ; TP. Hồ Chí Minh và huyện Bình Chánh đã phối hợp tiến hành đào khảo sát khu đất này ; điều máy xúc đến đào 6 vị trí có độ sâu từ 1 2m , chạm đến phần dđất đenphía dưới. |
* Từ tham khảo:
- đất đỏ
- đất đô thị
- đất động trời kinh
- đất hiếm
- đất hoang hoá
- đất thiếu trồng dừa, đất thừa trồng cau