| đắt chồng | tt. Được nhiều nơi hỏi làm vợ: Gái đắt chồng. |
| đắt chồng | đgt. (Người con gái) được nhiều người đàn ông để ý, dạm hỏi. |
| đắt chồng | tt Nói người con gái co nhiều người muốn hỏi làm vợ: Chị ấy vừa đẹp vừa ngoan, nên đắt chồng là tất nhiên. |
| đắt chồng | t. Nói người con gái có nhiều người hỏi. |
| đắt chồng | Nói người con gái có nhiều người hỏi. |
| Những khi đi gánh nước hay đi chợ gặp các bạn khen đẹp và chế giễu sớm dđắt chồng, nàng chỉ cười cho vui chuyện. |
Canh suông khéo nấu thì ngon Mẹ già khéo tán thì con đắt chồng. |
BK Canh suông khéo nấu thì ngon Mẹ già khéo nói thì con đắt chồng. |
| Bạn bè trang lứa bảo , nếu Mến ăn nói được rõ ràng hơn thì đã trở thành cô gái toàn diện và rất đắt chồng. |
* Từ tham khảo:
- đắt đỏ
- đắt đồng ế chợ
- đắt hàng tôi mớitrôi hàng bà
- đắt hơn tôm tươi
- đắt hơn vàng
- đắt là quế, ế là củi