| đát | đt. Đương cặp sợi nan nhỏ theo sợi nan lớn cho cứng; dùng thêm một sợi nan nhỏ mà lên vành: Liệu bề đát được thì đương, Đừng gầy rồi bỏ thế-thường cười chê (CD). |
| đát | dt. Tên một xứ, một giống người xưa gồm nhiều bộ-lạc phần nhiều là Mông-cổ và Thổ-nhĩ-kỳ: Sát-đát // Xt. Thát-đát (Tar-tares). |
| đát | Bi thảm: bi đát. |
| đát | Thương xót (không dùng một mình): Bi đát, trắc đát. |
| Một cảnh tượng bi đát khiến nàng giật mình lùi lại rú lên : Trời ơi ! Văn cùng một người nữa đang xốc hai cánh tay khiêng một người thứ ba mà Liên chắc chắn là chồng nàng. |
| Một cảnh tượng bi đát mà thoáng trông qua đã làm cho nàng phải rùng mình. |
Yêm thuật lại buổi gặp Hồng ở bên hồ Trúc Bạch , thêm thắt vào câu chuyện trở nên ghê sợ , bi đát. |
Anh thương em chỉ nói bên ngoài Sao mà không nói tận tai mẹ thầy ? Anh thương em em nói chuyện đưa đò Tỉ như con đát Kỉ nó phò Trụ Vương. |
Bảy người cuốc cỏ vườn đào Gái thuyền quyên xin hỏi trai anh hào : chữ chi ? Bảy với ba , anh tính ra một chục Tam tứ lục , anh tính lại cửu chương Liệu bề đát được thì đươn Đừng có gầy rồi bỏ , thế thường cười chê. |
Bảy với ba , anh tính ra một chục Tam tứ lục , anh tính lại cửu chương Liệu bề đát được thì đươn Đừng gầy mà bỏ thế thường khó coi. |
* Từ tham khảo:
- đạt lí thấu tình
- đạt tình thấu lí
- đau
- đau đáu
- đau đớn
- đau đẻ, ngứa ghẻ, hờn ghen