| khét lèn lẹt | tt. X. Khét-nghẹt. |
| khét lèn lẹt | - Nh. Khét lẹt. |
| khét lèn lẹt | tt. Khét lẹt (mức độ nhấn mạnh): Mùi cao su cháy khét lèn lẹt. |
| khét lèn lẹt | tt Như khét lẹt, nhưng nghĩa mạnh hơn: Sao trong bếp có mùi khét lèn lẹt thế?. |
| khét lèn lẹt | .- Nh. Khét lẹt. |
| Tuy rất đau , nhưng tôi mừng là mình chưa bị nặng , mặc dù miệng hố bom chỉ cách tôi năm mét , mùi thuốc kkhét lèn lẹt. |
* Từ tham khảo:
- khét nắng
- khét rẹt
- khét mò
- khét tiếng
- khê
- khê