Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
khe khé
tt.
Khé (mức độ ít):
Giấm chua khe khé.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
khè khè
-
khẻ
-
khẻ mỏ
-
khẽ
-
khẽ khà
-
khẽ khàng
* Tham khảo ngữ cảnh
Tối hôm ấy , khi đã lai rai xong chai rượu và mấy con cá suối , lão Há bắt đầu ê a hát mấy câu xưa cũ , lâu lắm rồi lão không hát nên cái giọng cứ
khe khé
ở cổ như người ta bóp nghẹn vậy.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
khe khé
* Từ tham khảo:
- khè khè
- khẻ
- khẻ mỏ
- khẽ
- khẽ khà
- khẽ khàng