| đạp chân | (chơn) đt. Giẵm lên bàn chân người khác: Đông quá phải đạp chân nhau // Nhấn manh bàn chân người đứng khít để ra hiệu: Đạp chân ra hiệu. |
| Gần tới một chạc ba ông rướn người lên để tôi đạp chân vào hai vai ông , đu người thốc lên. |
| Như tối nay , chỉ cần nghe tiếng nó đạp chân vào vách là biết. |
| Quỳnh đạp chân ra : Sao cha không về nhà? Cha phải trực vì đang có dịch bệnh. |
| Tiếng bàn đạp chân vịt của cái máy may cứ vang đều đều. |
| Học hỏi kinh nghiệm từ người cha vốn là một phu trầm từng dđạp chânkhắp các cánh rừng Bình Trị Thiên và đất Lào , nay đã giải nghệ , anh hy vọng khách hàng sẽ tin tưởng vào chất lượng mặt hàng và giá cả phải chăng. |
| Theo tường thuật của nhiều tờ báo thời đó , Yankee Jim vì không muốn chết , đã cố dđạp chânlên toa xe để giữ mình không bị thắt cổ lâu hết sức có thể. |
* Từ tham khảo:
- chướng
- chướng
- chướng
- chướng độc
- chướng khí
- chướng luỹ