| khẩu trang | - dt. Đồ bằng vải được may nhiều lớp, có dây đeo, dùng để che miệng, che mũi chống bụi bặm, độc khí hoặc chống rét: Khi vào phòng mổ các bác sĩ đều đeo khẩu trang. |
| khẩu trang | dt. Đồ bằng vải được may nhiều lớp, có dây đeo, dùng để che miệng, che mũi chống bụi bặm, độc khí hoặc chống rét: Khi vào phòng mổ các bác sĩ đều đeo khẩu trang. |
| khẩu trang | dt (H. trang: tô điểm) Như Khẩu chao: Những người làm hải sản xuất khẩu đều có đeo khẩu trang. |
| khẩu trang | .- Nh. Khẩu chao. |
| Không khí lo lắng bao trùm , ai cũng che kín mặt sau những chiếc khẩu trang. |
| Đeo khẩu trang này vào. |
| khẩu trang , nước rửa tay , ra đường phải xài. |
| Giọng nói vẫn ấm áp , chỉ là lạc đi một chút do chiếc khẩu trang bịt kín. |
| Hôm nay ông không đeo khẩu trang kín mít nữa. |
| Chiếc khẩu trang xanh , bộ quần áo mầu xanh đã lấn át những hình dung về cha. |
* Từ tham khảo:
- khẩu truyền
- khẩu tụng tâm duy
- khẩu vị
- khẩu xú
- khấu
- khấu