| đào yêu | dt. Do đào chi yêu yêu gọi tắt, cây đào non // (B) Gái dậy-thì, gần đến tuổi lấy chồng. |
| đào yêu | dt. Nht. Đào non. |
| đào yêucầu được về sống chung nhà với chị H. để gia đình đoàn tụ nhưng chị H. không đồng ý , dẫn đến hai bên xảy ra mâu thuẫn , lớn tiếng với nhau. |
| Hoa đào Nhật Tân nổi tiếng Hà Nội bởi sắc thắm , cứ vào tháng Chạp , nhiều người dân đã tới các vườn đào Nhật Tân "dấm" trước những cây dđào yêuthích , dự kiến nở hoa trước Tết để đặt mua. |
* Từ tham khảo:
- toan-liễm
- toan-sở
- toan-tâm
- toan-tân
- toan-thảo
- toàn ban