| dạo quanh | đt. Đi quanh-quẩn một nơi nào: Dạo quanh chợt thấy mái sau có nhà (K). |
| dạo quanh | đgt Đi quanh quẩn ở nơi nào: Dạo quanh chợt thấy mé sau có nhà (K). |
Tới hồ Hoàn Kiếm , Lương dạo quanh một vòng ngắm cái cảnh tươi đẹp của Hà thành , mà hôm nay chàng thấy tươi đẹp bội phần. |
Những ngày còn lại , ông đã đủ bình tâm , dạo quanh vùng Tây Sơn thượng xem xét cảnh vật , lối sống của người Bana , nhất là sinh hoạt ở trại canh tác và buôn bán hàng nguồn của biện Nhạc. |
| Phải rồi , vào mùa này đây , hoa gạo bắt đầu nở đỏ chói ở ven hồ Hoàn Kiếm , rơi xuống nước xanh , rụng xuống cỏ xanh , ve sầu lột cánh đã kêu rền rền vào buổi trưa ; và cứ chiều chiều dân Hà Nội kéo nhau ddạo quanhanh hồ , trải chiếu lên cỏ hay dắt nhau đứng giữa cầu Thê Húc nhìn ra những phố Pônbe , Tràng Tiền hay Hàng Đào , Ngõ Hồ , Cầu Gỗ lập loè nghìn vạn con mắt điện màu sang chói. |
| Phải rồi , vào mùa này đây , hoa gạo bắt đầu nở đỏ chói ở ven hồ Hoàn Kiếm , rơi xuống nước xanh , rụng xuống cỏ xanh , ve sầu lột cánh đã kêu rền rền vào buổi trưa ; và cứ chiều chiều dân Hà Nội kéo nhau ddạo quanhanh hồ , trải chiếu lên cỏ hay dắt nhau đứng giữa cầu Thê Húc nhìn ra những phố Pônbe , Tràng Tiền hay Hàng Đào , Ngõ Hồ , Cầu Gỗ lập loè nghìn vạn con mắt điện màu sang chói. |
Sau khi đuổi giặc Minh về được một năm , ngày hôm ấy Lê Lợi bấy giờ đã là một vị thiên tử cưỡi thuyền rồng dạo quanh hồ Tả vọng trước kinh thành. |
| Anh ta rủ ta đi dạo quanh công viên. |
* Từ tham khảo:
- bà kỵ
- bà mẹ
- bà mẹ Việt-nam
- bà mợ
- bà nội chồng
- bà nội ghẻ