| bà mợ | dt. Tiếng gọi, vai người vợ ông cậu mình. |
| Gặp Tuất , con nuôi một bà mợ đang tỉa đu đủ ở đầu hiên , Loan ngồi xuống tỉa giúp. |
| bà mợ chạy ra ngăn nàng , với một ngón tay trên môi. |
| Người khách nhìn nàng đầy vẻ tò mò : Chào cô ! bà mợ giới thiệu : Đây là anh Hải , bạn của anh Thông , cầm thư của anh Thông cho cậu mợ. |
| Khi câu chuyện nhạt dần thì cũng là lúc bà mợ nàng sai : Cháu đi chợ rồi về làm cơm giúp mợ. |
Ngày hôm sau nàng không hề ngạc nhiên khi bà mợ dẫn người khách đến nhà nàng. |
| bà mợ chỉ ở lại đủ thời gian xã giao rồi ra về. |
* Từ tham khảo:
- hàn-sĩ
- hàn-thử-biểu
- hàn-thực
- hàn-vi
- hàn-âm
- hàn-lâm-viện