| đạo nhân | (nhơn) dt. Thầy tu // Người có đạo-đức, đạo-hạnh. |
| đạo nhân | - cũng như đạo sĩ, chỉ ông thấy pháp |
| đạo nhân | dt. Người tu theo một đạo nào đó. |
| đạo nhân | dt (H. đạo: tôn giáo; nhân: người) Người làm nghề cúng thần thánh: Đạo nhân phục trước tĩnh đàn (K). |
| đạo nhân | dt. Người có đạo thuật; người theo đạo-giáo. |
| đạo nhân | Người tu đạo. |
Trong năm Canh Ngọ (1330) niên hiệu Khai Hựu nhà Trần , có vị đạo nhân một đêm vào nằm ngủ trong cái chùa ấy. |
| Giữa lúc sông quạnh trăng mờ , bốn bề im lặng , đạo nhân thấy một đôi trai gái , thân thể lõa lồ mà cùng nhau cười đùa nô giỡn , một lát , đến gõ thình lình gọi hỏi trong chùa. |
| đạo nhân cho là đôi trai gái lẳng lơ đêm trăng dắt nhau đi chơi , khinh bỉ cái phẩm cách của họ , nên cứ đóng cửa nằm im , không thèm đánh tiếng. |
| Sáng hôm sau , đạo nhân đem sự việc trông thấy thuật chuyện với một ông già trong thôn mà phàn nàn sao dân phong tồi tệ như vậy. |
đạo nhân trầm ngâm một lúc lâu rồi nói. |
Rồi đạo nhân vời họp người làng , lập một đàn tràng cúng tế , viết ba đạo bùa , một đạo đóng vào cây gạo , một đạo thả chìm xuống sông , còn một đạo đốt ở giữa trời , đoạn quát to lên rằng : Những tên dâm quỷ , càn rỡ đã lâu , nhờ các thần linh , trừ loài nhơ bẩn , phép không chậm trễ , hỏa tốc phụng hành. |
* Từ tham khảo:
- đạo phật
- đạo quan binh
- đạo quân thứ năm
- đạo sĩ
- đạo tặc
- đạo thầy nghĩa tớ