| đảo nghịch | đgt (H. đảo: lật đổ; nghịch: trái ngược) Làm trái ngược lại: Đảo nghịch trật tự xã hội. |
| Mối quan hệ dđảo nghịchnày tiếp tục khiến cho vàng trở thành tài sản trú ẩn an toàn. |
| Hiện nay thì các mối quan hệ trong vùng Đông Á như đang dđảo nghịch. |
* Từ tham khảo:
- trấng
- trấp
- trấp
- trập
- trập
- trập bóng