| khán thủ | đt. Trông-giữ, coi chừng // Chức dịch làng coi việc tuần-canh. |
| khán thủ | - Một chức ở trong làng về triều Nguyễn; phụ trách việc tuần phòng và sửa sang đường sá. |
| khán thủ | dt. Chức dịch thời phong kiến trông coi việc tuần phòng, sửa sang đường sá ởtrong làng xóm. |
| khán thủ | dt (H. thủ: giữ gìn) Viên chức trong làng trông nom việc tuần phòng và đường sá (cũ): Vợ anh là con bác khán thụ làng trên (NgCgHoan). |
| khán thủ | bt. Xem giữ; chức dịch trong làng coi việc tuần phòng. |
| khán thủ | .- Một chức ở trong làng về triều Nguyễn; phụ trách việc tuần phòng và sửa sang đường sá. |
| khán thủ | Chức-dịch ở trong làng, trông coi việc tuần-phòng. |
| Từ lâu , tướng thần ở hai xứ Thuận Quảng cũng như khán thủ ở bốn trấn được cùng với xã trưởng thu thúc phú dịch. |
* Từ tham khảo:
- khang
- khang an
- khang cát
- khang cường
- khang khác
- khang khảng